超然不羣

chāo rán bù qún siêu nhiên bất quần

Hán Việt: siêu nhiên bất quần · Pinyin: chāo rán bù qún

Tổng quan

khoáng đạt hơn người。襟懷超俗曠達,與眾不同。

Cấu tạo: (siêu) + (nhiên) + (bất) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoáng đạt hơn người。襟懷超俗曠達,與眾不同。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高超脫俗,獨立於眾人之外。《清史稿.卷四八五.文苑傳二.宋大樽傳》:「(吳文溥)其為人有韜略,超然不群,能作蘇門長嘯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超脱于世俗之外。不与众人合群。