超然獨處
siêu nhiên độc xử
Hán Việt: siêu nhiên độc xử · Pinyin: chāo rán dú chǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超脫特出,獨自處於凡俗之外。《文選.宋玉.對楚王問》:「夫聖人瑰意琦行,超然獨處。夫世俗之民,又安知臣之所為哉。」也作「超然獨立」。
Hán Việt: siêu nhiên độc xử · Pinyin: chāo rán dú chǔ