超然自得

chāo rán zì dé siêu nhiên tự đắc

Hán Việt: siêu nhiên tự đắc · Pinyin: chāo rán zì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (siêu) + (nhiên) + (tự) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曠達淡泊,自在滿足。《五燈會元.卷一.二祖慧可大祖禪師》:「自幼志氣不群,博涉詩書,尤精玄理,而不事家產,好遊山水,後覽佛書,超然自得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超脱世事,自觉快乐和满足。