超越誤差

siêu việt ngộ soa

Hán Việt: siêu việt ngộ soa

Tổng quan

sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt, số lượng (in...) thừa, tràn qua, lan qua, tàn phá, giày xéo, chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình), (ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)

Cấu tạo: (siêu) + (việt) + (ngộ) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lan tràn, sự tràn ra, sự vượt quá, sự chạy vượt, số lượng (in...) thừa, tràn qua, lan qua, tàn phá, giày xéo, chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình), (ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)