超距作用

chāo jù zuò yòng siêu cự tác dụng

Hán Việt: siêu cự tác dụng · Pinyin: chāo jù zuò yòng

Tổng quan

tác động từ xa (ví dụ: lực hấp dẫn)

Cấu tạo: (siêu) + (cự) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác động từ xa (ví dụ: lực hấp dẫn)

Eng

  • CC-CEDICT action at a distance (e.g. gravitational force)
  • Cihui action at a distance (e.g. gravitational force)