超額利潤

chāo é lì rùn siêu ngạch lợi nhuận

Hán Việt: siêu ngạch lợi nhuận · Pinyin: chāo é lì rùn

Tổng quan

lợi nhuận siêu ngạch | lợi nhuận vượt mức siêu lợi nhuận; lợi nhuận siêu ngạch。資本主義國家中,資本家因首先採取某種新技術而獲得比平均利潤要高的利潤叫超額利潤。它是剩餘價值的轉化形式。社會主義國營企業,因產量超計劃增加、成本超計劃降低而 獲得的利潤。

Cấu tạo: (siêu) + (ngạch) + (lợi) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi nhuận siêu ngạch | lợi nhuận vượt mức siêu lợi nhuận; lợi nhuận siêu ngạch。資本主義國家中,資本家因首先採取某種新技術而獲得比平均利潤要高的利潤叫超額利潤。它是剩餘價值的轉化形式。社會主義國營企業,因產量超計劃增加、成本超計劃降低而 獲得的利潤。

Eng

  • CC-CEDICT superprofit|excess profit
  • Cihui superprofit; excess profit