越俎代庖

yuè zǔ dài páo việt trở đại bào

Hán Việt: việt trở đại bào · Pinyin: yuè zǔ dài páo

Tổng quan

nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác | tự mình đảm nhận mọi việc

Cấu tạo: (việt) + (trở) + (đại) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác | tự mình đảm nhận mọi việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俎,古代祭祀時,用來盛祭品的禮器。越俎代庖指掌管祭祀的人放下祭器代替廚師下廚。語本《莊子.逍遙遊》:「庖人雖不治庖,尸祝不越樽俎而代之矣。」後用以比喻踰越自己的職分而代人做事。宋.陳亮〈與呂伯恭正字書〉四則之三:「大著何不警其越俎代庖之罪,而乃疑其心惻井渫不食乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越:跨过;俎:古代祭祀时摆祭品的礼器;庖:厨师。主祭的人跨过礼器去代替厨师办席。比喻超出自己业务范围去处理别人所管的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 越跨过;俎古代祭祀时摆祭品的礼器;庖厨师。主祭的人跨过礼器去代替厨师办席。比喻超出自己业务范围去处理别人所管的事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go beyond the sacrificial altar and take over the kitchen (idiom); fig. to exceed one's place and meddle in other people's affairs|to take matters into one's own hands
  • Cihui 越俎代庖 uèzǔdàipáo f.e. exceed one's functions and meddle in others' affairs