趨利避害
xu lợi tị hại
Hán Việt: xu lợi tị hại · Pinyin: qū lì bì hài
Tổng quan
(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趋向有利的一面,避开有害的一面。
- Tân Hoa Tự Điển 趋奔向。奔向有利的一面,而避开有害的一面。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make the most of the benefits while avoiding adverse effects
- Cihui 趨利避害 ūlìbìhài f.e. go after gain/profit and avoid harm