趕上

gǎn shàngcản thượng

Hán Việt: cản thượng · Pinyin: gǎn shàng

Tổng quan

bắt kịp; đuổi kị&.; gặp phải; vấp phải.; kịp; còn kịp.; ép buộc; buộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.追上; 跟上。 2.及得上; 比得上。 3.遇到; 碰着。 4.犹来得及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.追到。《三國演義》第二回:「堅趕上,殺一賊。」 2.比得上。如:「勤勉加上努力的人,成就常可以趕上天才。」

Cấu tạo: 趕 (cản) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo kịp
  • Cihui bắt kịp
  • Cihui vượt qua
  • Cihui tình cờ gặp
  • Cihui kịp lúc
  • Tần suất từ cản thướng/cản thượng: vượt qua/bắt kịp/đuổi kị&/gặp phải/vấp phải/kịp/còn kịp/ép buộc/buộc; sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp, sự đánh cá; mẻ cá, nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở, cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa, cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy), đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy, (kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng, bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy, đánh được, câu được (cá), bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp, mắc, bị nhiễm, hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra, bắt gặp, bắt được quả tang; chợt…
  • Biên soạn r.v. <coll.> still have time to; be able to make it

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追到。《三國演義》第二回:「堅趕上,殺一賊。」 2.比得上。如:「勤勉加上努力的人,成就常可以趕上天才。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰巧遇上。如:「出門時正趕上小王,便搭了便車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.追上; 跟上。 2.及得上; 比得上。 3.遇到; 碰着。 4.犹来得及。

Eng

  • Cihui to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon; in time for
  • Tần suất từ r.v. 1. overtake 2. run into (a situation); be in time for , Wǒ dào Měiguó nàtiān zhèng ∼ guònián. It happened to be New Year's when I arrived in America., , ►See also gǎnshang

Đức

  • Handedict einholen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遇上

Từ trái nghĩa

落后