趕上

gǎn shàng cản thượng

Hán Việt: cản thượng · Pinyin: gǎn shàng

Tổng quan

theo kịp | bắt kịp | vượt qua | tình cờ gặp | kịp lúc

Cấu tạo: (cản) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo kịp | bắt kịp | vượt qua | tình cờ gặp | kịp lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.追到。《三國演義》第二回:「堅趕上,殺一賊。」 2.比得上。如:「勤勉加上努力的人,成就常可以趕上天才。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰巧遇上。如:「出門時正趕上小王,便搭了便車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追上;跟上; 及得上;比得上; 遇到;碰着; 犹来得及。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追上;跟上。 2.及得上;比得上。 3.遇到;碰着。 4.犹来得及。

Eng

  • CC-CEDICT to keep up with|to catch up with|to overtake|to chance upon|in time for
  • Cihui to keep up with; to catch up with; to overtake; to chance upon; in time for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遇上

Từ trái nghĩa

落后