趕不上趟

gǎn bù shàng tàng cản bất thượng tranh

Hán Việt: cản bất thượng tranh · Pinyin: gǎn bù shàng tàng

Tổng quan

lở: không kịp/rớt lại phía sau/lỡ/mất

Cấu tạo: (cản) + (bất) + (thượng) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lở: không kịp/rớt lại phía sau/lỡ/mất
  • Cihui 1. không kịp; rớt lại phía sau。落在後面。 2. lỡ; mất (dịp, cơ hội)。錯過。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常忙碌。如:「店裡忽然來了許多食客,大廚都趕不上趟了。」 2.落後。如:「當今社會發展日新月異,你再不好好充實新知,就要趕不上趟了。」