趕忙

gǎn máng cản mang

Hán Việt: cản mang · Pinyin: gǎn máng

Tổng quan

vội vàng | vội vã | nhanh chóng

Cấu tạo: (cản) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng | vội vã | nhanh chóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速、急忙。《文明小史》第三八回:「一語提醒下他,趕忙去拜王總教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶紧;连忙趁熄灯前~把日记写完。

Eng

  • CC-CEDICT to hurry|to hasten|to make haste
  • Cihui to hurry; to hasten; to make haste

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赶快 · 赶紧