赶紧

gǎn jǐncản khẩn

Hán Việt: cản khẩn · Pinyin: gǎn jǐn

Tổng quan

tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp; khẩn trương; mau mau; nhanh chóng; vội; vội vã. anh bệnh không nhẹ, cần nhanh chóng đýa đi bệnh viện. 天要下雨了,趕緊把曬的衣服收進來. trời sắp mưa rồi, mau mau đem quần áo đang phơi vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

抓紧时机,毫不拖延他病得不轻,要~送医院 ㄧ天要下雨了,~把晒的衣服收进来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從速。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「叫他趕緊的拿賊,趕到滿了限了,還是一個賊也沒拿著。」《文明小史》第三八回:「兄弟就知會藩司掛牌,你趕緊動身前去。」

Cấu tạo: 趕 (cản) + 緊 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng
  • Cihui không chậm trễ
  • Biên soạn hurriedly; losing no time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從速。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「叫他趕緊的拿賊,趕到滿了限了,還是一個賊也沒拿著。」《文明小史》第三八回:「兄弟就知會藩司掛牌,你趕緊動身前去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓紧时机,毫不拖延他病得不轻,要~送医院 ㄧ天要下雨了,~把晒的衣服收进来。

Eng

  • Cihui hurriedly; without delay

Đức

  • Handedict keine Zeit verlieren, sich beeilen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赶忙 · 赶快 · 连忙

Từ trái nghĩa

从容 · 拖延 · 缓慢