趕走

gǎn zǒu cản tẩu

Hán Việt: cản tẩu · Pinyin: gǎn zǒu

Tổng quan

đuổi đi

Cấu tạo: (cản) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅趕使離開。如:「他趕走跟在後面的一條野狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶路,从速行走; 驱逐使离开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶路,从速行走。 2.驱逐使离开。

Eng

  • CC-CEDICT to drive out|to turn back
  • Cihui to drive out; to turn back

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收容 · 收留