趨利避害

qū lì bì hài xu lợi tị hại

Hán Việt: xu lợi tị hại · Pinyin: qū lì bì hài

Tổng quan

(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Cấu tạo: (xu) + (lợi) + (tị) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趨向有利的一面而避開禍害。漢.霍諝〈奏記大將軍梁商〉:「至于趨利避害,畏死樂生,亦復均也。」《明史.卷二一○.徐學詩傳》:「而精悍警敏,揣摩巧中,足以趨利避害,彌縫缺失。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make the most of the benefits while avoiding adverse effects
  • Cihui 趨利避害 ūlìbìhài f.e. go after gain/profit and avoid harm