趨吉避凶

qū jí bì xiōng xu cát tị hung

Hán Việt: xu cát tị hung · Pinyin: qū jí bì xiōng

Tổng quan

tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Cấu tạo: (xu) + (cát) + (tị) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趨向吉利,避開凶險。《西遊記》第二回:「術字門中,乃是些請仙扶鸞,問卜揲蓍,能知趨吉避凶之理。」《紅樓夢》第四回:「豈不聞古人云:大丈夫相時而動。又曰:趨吉避凶者為君子。」也作「趨吉逃凶」。

Eng

  • CC-CEDICT to seek luck and avoid calamity (idiom)
  • Cihui 趨吉避凶 ūjíbìxiōng f.e. pursue good fortune and avoid calamity