趨權附勢

qū quán fù shì xu quyền phụ thế

Hán Việt: xu quyền phụ thế · Pinyin: qū quán fù shì

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (quyền) + (phụ) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻歸附權勢。明.楊珽《龍膏記》第十五齣:「我只要趨權附勢,那裡管殺人媚人。」也作「趨炎附勢」。