趨炎奉勢

qū yán fèng shì xu viêm phụng thế

Hán Việt: xu viêm phụng thế · Pinyin: qū yán fèng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (viêm) + (phụng) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依附權勢。《紅樓夢》第一○七回:「且說外面這些趨炎奉勢的親戚朋友,先前賈宅有事都遠避不來,今見賈政襲職,知聖眷尚好,大家都來賀喜。」也作「趨炎附勢」。