足下无丝

túc hạ vô ti

Hán Việt: túc hạ vô ti

Tổng quan

TÚC HẠ VÔ TI Thành ngữ. Đi một cách tự do tự tại, không chút trói buộc, là cảnh giới ngộ thiền không bị câu thúc, chỗ chỗ thông suốt. Giáp Sơn trong TĐT q. 7 ghi: 欲行鳥道,須得足下無絲;欲得玄學,展手而學。 Muốn đi đường chim bay, cần đi một cách tự do tự tại; muốn được huyền học, duỗi tay mà học.

Cấu tạo: (túc) + (hạ) + (vô) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÚC HẠ VÔ TI Thành ngữ. Đi một cách tự do tự tại, không chút trói buộc, là cảnh giới ngộ thiền không bị câu thúc, chỗ chỗ thông suốt. Giáp Sơn trong TĐT q. 7 ghi: 欲行鳥道,須得足下無絲;欲得玄學,展手而學。 Muốn đi đường chim bay, cần đi một cách tự do tự tại; muốn được huyền học, duỗi tay mà học.