足下无私

túc hạ vô tư

Hán Việt: túc hạ vô tư

Tổng quan

TÚC HẠ VÔ TƯ Thành ngữ. Còn gọi: Túc hạ vô ti(足下無絲). Dưới chân không thiên vị. ĐSNL ghi: 僧問: ‘師尋常教學人行鳥道,未審如何是鳥道? ’師曰:‘不逢一人。’云:‘如何行? ’師曰:‘直須足下無私去。’ Tăng hỏi: Sư bình thường dạy người học đi đường chim bay, chưa biết thế nào là đường chim bay? Sư đáp: Không gặp một người. Hỏi: Làm sao đi? Sư bảo: Cần phải dưới chân không thiên vị.

Cấu tạo: (túc) + (hạ) + (vô) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÚC HẠ VÔ TƯ Thành ngữ. Còn gọi: Túc hạ vô ti(足下無絲). Dưới chân không thiên vị. ĐSNL ghi: 僧問: ‘師尋常教學人行鳥道,未審如何是鳥道? ’師曰:‘不逢一人。’云:‘如何行? ’師曰:‘直須足下無私去。’ Tăng hỏi: Sư bình thường dạy người học đi đường chim bay, chưa biết thế nào là đường chim bay? Sư đáp: Không gặp một người. Hỏi: Làm…