足下云生

túc hạ vân sanh

Hán Việt: túc hạ vân sanh

Tổng quan

TÚC HẠ VÂN SINH Thành ngữ. Mây trắng dưới chân, chỉ cho cảnh giới tự do tự tại. Bài kệ của thiền sư Đạo Nguyên (đời 41, dòng thiền Tào Động ở Việt Nam) ghi: 光放眉間無道佛、 雲生足下未言仙 饒君保養牛兒壯、 朝夕孰耕彼寸田 Quang phóng giữa mày không phải Phật Dưới chân mây trắng chửa là tiên Bảo anh nuôi dưỡng trâu cường tráng Hôm sớm cày sâu mảnh ruộng thiền.

Cấu tạo: (túc) + (hạ) + (vân) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÚC HẠ VÂN SINH Thành ngữ. Mây trắng dưới chân, chỉ cho cảnh giới tự do tự tại. Bài kệ của thiền sư Đạo Nguyên (đời 41, dòng thiền Tào Động ở Việt Nam) ghi: 光放眉間無道佛、 雲生足下未言仙 饒君保養牛兒壯、 朝夕孰耕彼寸田 Quang phóng giữa mày không phải Phật Dưới chân mây trắng chửa là tiên Bảo anh nuôi dưỡng…