足不出戶
túc bất xuất hộ
Hán Việt: túc bất xuất hộ · Pinyin: zú bù chū hù
Tổng quan
nghĩa đen: không đặt chân ra ngoài | ở nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không đặt chân ra ngoài | ở nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 待在家裡,閉門自守。《兒女英雄傳》第三三回:「那公子卻也真個足不出戶,目不窺園。日就月將,功夫大進。」也作「足不出門」、「足不踰戶」。
Eng
- CC-CEDICT lit. not putting a foot outside|to stay at home
- Cihui lit. not putting a foot outside; to stay at home