足夠

zú gòu túc cú

Hán Việt: túc cú · Pinyin: zú gòu

Tổng quan

đủ | đủ mức

Cấu tạo: (túc) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đủ | đủ mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充足、不缺乏。如:「他有足夠的能力和經驗,獨自完成這件工作。」也作「足敷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 达到应有的或能满足需要的程度:~的燃料|~的认识|已经有这么多了,~了;满足;知足:有您这句话就~了。

Eng

  • CC-CEDICT enough; sufficient
  • Cihui enough; sufficient

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充分

Từ trái nghĩa

缺乏