充分

chōng fèn sung phân

Hán Việt: sung phân · Pinyin: chōng fèn

Tổng quan

đầy đủ | phù hợp | đầy | hoàn toàn | một cách đầy đủ ầy đủ các phần. sung phân sung phân ☆Đầy đủ các phần.

Cấu tạo: (sung) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đủ | phù hợp | đầy | hoàn toàn | một cách đầy đủ ầy đủ các phần. sung phân sung phân ☆Đầy đủ các phần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.足夠。如:「充分準備」、「理由充分」。 2.完全、儘量。如:「充分表達」、「充分利用」。《孽海花》第一五回:「要脫離金家,當然要把不能守節的態度,逐漸充分的表現,使金家難堪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足够(多用于抽象事物):你的理由不~|准备工作做得很~;尽量:~利用有利条件|必须~发挥群众的智慧和力量。

Eng

  • CC-CEDICT ample|sufficient|adequate|full|fully|to the full
  • Cihui ample; sufficient; adequate; full; fully; to the full

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充实 · 充沛 · 充满 · 充裕 · 充足 · 足够

Từ trái nghĩa

不足 · 缺乏