充分
sung phân
Hán Việt: sung phân · Pinyin: chōng fèn
Tổng quan
đầy đủ; chu đáo; trọn vẹn; phong phú; dư dật; dồi dào (thường dùng cho những thứ trừu tượng). lí do của anh không đầy đủ. 準備工作做得很充分. công việc chuẩn bị rất đầy đủ.; hết mức; hết sức; dốc sức. phải phát huy hết mức trí tuệ và sức mạnh của quần chúng
足够(多用于抽象事物):你的理由不~, 准备工作做得很~; 尽量:~利用有利条件, 必须~发挥群众的智慧和力量。
1.足夠。如:「充分準備」、「理由充分」。 2.完全、儘量。如:「充分表達」、「充分利用」。《孽海花》第一五回:「要脫離金家,當然要把不能守節的態度,逐漸充分的表現,使金家難堪。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn ample; sufficient; adequate; full; fully; to the full
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.足夠。如:「充分準備」、「理由充分」。 2.完全、儘量。如:「充分表達」、「充分利用」。《孽海花》第一五回:「要脫離金家,當然要把不能守節的態度,逐漸充分的表現,使金家難堪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 足够(多用于抽象事物):你的理由不~, 准备工作做得很~; 尽量:~利用有利条件, 必须~发挥群众的智慧和力量。
- Kaggle Zh-Vi adequateness
Eng
- Cihui ample; sufficient; adequate; full; fully; to the full
Đức
- Handedict reichlich, voll
other
- Nguồn khác Đầy đủ các phần