足履實地
túc lí thật địa
Hán Việt: túc lí thật địa · Pinyin: zú lǚ shí dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「腳踏實地」。見「腳踏實地」條。01.《宋史.卷三九七.劉甲列傳》:「甲幼孤多難,……生平常謂:『吾無他長,惟足履實地。』」<a name="足踏實地"> </a>
Hán Việt: túc lí thật địa · Pinyin: zú lǚ shí dì