足踏實地

zú tà shí dì túc đạp thật địa

Hán Việt: túc đạp thật địa · Pinyin: zú tà shí dì

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (đạp) + (thật) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「腳踏實地」。見「腳踏實地」條。01.明.張居正〈答南司成屠平石論為學書〉:「僕願今之學者,以足踏實地為功,以崇尚本質為行。」<a name="腳踹實地"> </a>