行蹤

xíng zōng hành tung

Hán Việt: hành tung · Pinyin: xíng zōng

Tổng quan

hành tung | mất dấu (của)

Cấu tạo: (hành) + (tung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành tung | mất dấu (của)
  • Cihui hành tung hành tung ☆Dấu vết, tin tức về một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行動的蹤跡。如:「行蹤可疑」。唐.曹唐〈漢武帝將候西王母下降〉詩:「樹影悠悠花悄悄,若聞簫管是行蹤。」《西遊記》第五回:「今日東遊,明日西蕩,雲來雲去,行蹤不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"行踪"。

Eng

  • CC-CEDICT whereabouts|(lose) track (of)
  • Cihui whereabouts; (lose) track (of)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

萍踪 · 足迹 · 踪迹