足音跫然

zú yīn qióng rán túc âm cung nhiên

Hán Việt: túc âm cung nhiên · Pinyin: zú yīn qióng rán

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (âm) + (cung) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指居於荒野,久處寂寞,聽到人的腳步聲就高興。語出《莊子.徐无鬼》:「夫逃虛空者,藜藋柱乎鼪鼬之徑,踉位其空,聞人足音跫然而喜矣。」後用比喻客人來訪,心中十分高興。也作「跫然足音」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跫:脚步声。原指长期住在荒凉寂寞的地方,对别人的突然来访感到欣悦。后常比喻难得的来客。
  • Tân Hoa Tự Điển 跫脚步声。原指长期住在荒凉寂寞的地方,对别人的突然来访感到欣悦◇常比喻难得的来客。

Eng

  • Cihui 足音跫然 úyīnqióngrán f.e. 1. excited to hear footsteps 2. longing to have visitors