足高氣揚

zú gāo qì yáng túc cao khí dương

Hán Việt: túc cao khí dương · Pinyin: zú gāo qì yáng

Tổng quan

cao ngạo và hống hách (thành ngữ) | kiêu ngạo

Cấu tạo: (túc) + (cao) + (khí) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao ngạo và hống hách (thành ngữ) | kiêu ngạo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言趾高气扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言趾高气扬。语本《战国策.齐策三》"公孙戍趋而去。未出,至中闺,君召而返之,曰'子教文无受象床,甚善。今何举足之高,志之扬也?'"

Eng

  • CC-CEDICT high and mighty (idiom); arrogant
  • Cihui high and mighty (idiom); arrogant