跌宕昭彰

dié dàng zhāo zhāng điệt đãng chiêu chương

Hán Việt: điệt đãng chiêu chương · Pinyin: dié dàng zhāo zhāng

Tổng quan

tự nhiên phóng khoáng (văn chương)。文章的氣勢放縱不枸,文意鮮明。

Cấu tạo: (điệt) + (đãng) + (chiêu) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nhiên phóng khoáng (văn chương)。文章的氣勢放縱不枸,文意鮮明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章的氣勢放縱不拘,文意鮮明。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「其文章不群,辭采精拔;跌宕昭彰,獨超眾類;抑揚爽朗,莫之與京。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跌宕:放纵不拘;昭彰:昭著,明显。指气势放纵不拘,文意显明。
  • Tân Hoa Tự Điển 跌宕放纵不拘;昭彰昭著,明显。指气势放纵不拘,文意显明。

Eng

  • CC-CEDICT flowing (of prose)|free
  • Cihui flowing (of prose)/free