跌打損傷

diē dǎ sǔn shāng điệt đả tổn thương

Hán Việt: điệt đả tổn thương · Pinyin: diē dǎ sǔn shāng

Tổng quan

chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.

Cấu tạo: (điệt) + (đả) + (tổn) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指人因跌、打、磕、碰等原因而受的伤。

Eng

  • CC-CEDICT injury such as contusion, sprain or fracture from falling, blow etc
  • Cihui injury such as contusion, sprain or fracture from falling, blow etc