跌打損傷
điệt đả tổn thương
Hán Việt: điệt đả tổn thương · Pinyin: diē dǎ sǔn shāng
Tổng quan
chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跌倒或受到擊打所造成的傷害。《通俗常言疏證.醫病.跌打損傷》引《空谷香劇》:「我也喫一杯跌打損傷的藥酒來。」
Eng
- CC-CEDICT injury such as contusion, sprain or fracture from falling, blow etc
- Cihui injury such as contusion, sprain or fracture from falling, blow etc