跑堂兒的

pǎo táng r de bào đường nhi đích

Hán Việt: bào đường nhi đích · Pinyin: pǎo táng r de

Tổng quan

bồi bàn

Cấu tạo: (bào) + (đường) + (nhi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi bàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在酒店飯館中招待客人的侍者。《兒女英雄傳》第一八回:「老爺這逿出來,更是閑情逸致,正要問問沿途的景物,因叫跑堂兒的說:『你只管進來。』」也稱為「跑堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指饭馆中的服务员。

Eng

  • CC-CEDICT waiter
  • Cihui waiter