跑馬賣解
bào mã mại giải
Hán Việt: bào mã mại giải · Pinyin: pǎo mǎ mài jiè
Tổng quan
cưỡi ngựa diễn trò: làm trò trên lưng ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi ngựa diễn trò: làm trò trên lưng ngựa
- Cihui cưỡi ngựa diễn trò; làm trò trên lưng ngựa (để kiếm sống)。舊時指騎馬錶演各種技藝,以此賺錢謀生。也說跑馬解、跑解馬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時騎著馬表演各種技藝。《俗語考原.跑馬賣解引時筆記》:「一人執旗引於前,二人馳馬繼出呈藝,馬上或上或下,或左或右,騰躍蹻捷,人馬相得,明代以此習武,於五月五日行之。」也作「跑馬解」、「跑馬走解」、「跑解馬」。
Eng
- Cihui 跑馬賣解 ǎomǎmàixiè f.e. make money by doing tricks with horses