跑馬賣解

pǎo mǎ mài jiè bào mã mại giải

Hán Việt: bào mã mại giải · Pinyin: pǎo mǎ mài jiè

Tổng quan

cưỡi ngựa diễn trò: làm trò trên lưng ngựa

Cấu tạo: (bào) + (mã) + (mại) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡi ngựa diễn trò: làm trò trên lưng ngựa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在马上表演各种技艺,以此赚钱谋生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指在奔跑的马上献艺。以此赚钱谋生。

Eng

  • Cihui 跑馬賣解 ǎomǎmàixiè f.e. make money by doing tricks with horses