跖狗吠堯

zhí gǒu fèi yáo chích cẩu phệ nghiêu

Hán Việt: chích cẩu phệ nghiêu · Pinyin: zhí gǒu fèi yáo

Tổng quan

Cấu tạo: (chích) + (cẩu) + (phệ) + (nghiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《戰國策.齊策六》:「跖之狗吠堯,非貴跖而賤堯也,狗固吠非其主也。」意謂各為其主。亦比喻黨惡嫉賢。也作「跖犬吠堯」。

Eng

  • Cihui 跖狗吠堯 hígǒufèiyáo id. Everyone is for his master.