跟从
cân tòng
Hán Việt: cân tòng · Pinyin: gēn cóng
Tổng quan
Hán Việt: CÂN, NGÂN THUNG; theo; đi theo. chỉ cần anh đứng ra làm, tôi nhất định theo anh.; tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng
跟随:只要你领头干,我一定~你。
1.跟隨追從。如:「在競爭激烈的商場,與其跟從他人,不如自創品牌。」《紅樓夢》第一六回:「早見六宮都監夏守忠乘馬而至,前後左右又有許多內監跟從。」 2.隨從者、跟班。《歧路燈》第九四回:「果然觀察三更時起來,廟祝伺候盥漱。衙役,跟從,轎夫,馬匹,俱已齊備。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi theo
- Cihui (của phụ nữ) lấy chồng
- Cihui (cũ) người hầu
- Tần suất từ đi theo; tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng
- Biên soạn v. 1. follow 2. marry a husband ◆n. attendant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跟隨追從。如:「在競爭激烈的商場,與其跟從他人,不如自創品牌。」《紅樓夢》第一六回:「早見六宮都監夏守忠乘馬而至,前後左右又有許多內監跟從。」 2.隨從者、跟班。《歧路燈》第九四回:「果然觀察三更時起來,廟祝伺候盥漱。衙役,跟從,轎夫,馬匹,俱已齊備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟随:只要你领头干,我一定~你。
Eng
- Cihui to follow; (of a woman) to get married; (old) attendant
- Tần suất từ v. 1. follow 2. marry a husband ◆n. attendant
Đức
- Handedict befolgen, folgen