跟班
cân ban
Hán Việt: cân ban · Pinyin: gēn bān
Tổng quan
người hộ tống | người hầu (đầy tớ)
Nghĩa
Việt
- Cihui người hộ tống | người hầu (đầy tớ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨從、貼身僕從。《文明小史》第四九回:「走進一個戴紅纓帽子的跟班,洋老總便吩咐道:『快到公館裡去。』」也作「跟人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习):~干活儿|~听课。
Eng
- CC-CEDICT attendant|footman (servant)
- Cihui attendant; footman (servant)