跟班

gēn bāncân ban

Hán Việt: cân ban · Pinyin: gēn bān

Tổng quan

Hán Việt: CÂN, NGÂN BAN; cùng. cùng làm việc 跟班聽課 cùng nghe giảng; người hầu; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la

新华 · Tân Hoa Đại lục

随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习):~干活儿, ~听课。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨從、貼身僕從。《文明小史》第四九回:「走進一個戴紅纓帽子的跟班,洋老總便吩咐道:『快到公館裡去。』」也作「跟人」。

Cấu tạo: 跟 (cân) + 班 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hộ tống
  • Cihui người hầu (đầy tớ)
  • Tần suất từ Hán Việt: CÂN, NGÂN BAN 1. cùng. cùng làm việc 跟班聽課 cùng nghe giảng 2. người hầu; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la; tham dự, có mặt, đi theo, kèm theo, (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu, người phục vụ; người theo hầu tay sai đắc lực; lâu la, du côn đánh thuê, cảnh sát, công an; người hộ tống , người hầu (đầy tớ); cân ban/ngân ban: người hầu/cùng/tuỳ tùng/tai sai đắc lực/lâu la; cùng; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la
  • Biên soạn join a regular shift/class ◆n. 1. attendant 2. footman M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨從、貼身僕從。《文明小史》第四九回:「走進一個戴紅纓帽子的跟班,洋老總便吩咐道:『快到公館裡去。』」也作「跟人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习):~干活儿, ~听课。

Eng

  • Cihui attendant; footman (servant)
  • Tần suất từ v.o. join a regular shift/class ◆n. 1. attendant 2. footman M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Begleiter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆从 · 跟随