仆从
bộc tòng
Hán Việt: bộc tòng · Pinyin: pú cóng
Tổng quan
tay sai; chư hầu
1.侍仆﹑从官。 2.跟随在身边的仆人。
隨行的僕人。《書經.冏命》:「其侍御僕從,罔匪正人。」《大宋宣和遺事.亨集》:「臣等妝僕從,自后載門出市私行,可以恣觀市廛風景。」《紅樓夢》第一二回:「作速擇了日期,賈璉與林黛玉辭別了眾人,帶了僕從,登舟往揚州去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tôi tớ: tay sai/chư hầu
- Tần suất từ tay sai; chư hầu
- Biên soạn footman; retainer; retinue M:²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.侍仆﹑从官。 2.跟随在身边的仆人。
Eng
- Cihui 僕從 úcóng n. footman; retainer; retinue M:²wèi
- Tần suất từ n. footman; retainer; retinue M:²wèi
Đức
- Handedict Lakai, Vasall, Gefolgsmann