僕從
bộc tòng
Hán Việt: bộc tòng · Pinyin: pú cóng
Tổng quan
tôi tớ: tay sai/chư hầu
Nghĩa
Việt
- Cihui tôi tớ: tay sai/chư hầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侍仆﹑从官; 跟随在身边的仆人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侍仆﹑从官。 2.跟随在身边的仆人。
Eng
- Cihui 僕從 úcóng n. footman; retainer; retinue M:²wèi