跫然足音

qióng rán zú yīn cung nhiên túc âm

Hán Việt: cung nhiên túc âm · Pinyin: qióng rán zú yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (nhiên) + (túc) + (âm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻客人來訪,心中十分喜悅。參見「足音跫然」條。《聊齋志異.卷四.胡四相公》:「勞君枉駕,可謂跫然足音矣。請坐賜教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跫:脚步声。原指长期住在荒凉寂寞的地方,对别人的突然来访感到欣悦。后常比喻难得的来客。
  • Tân Hoa Tự Điển 跫脚步声。原指长期住在荒凉寂寞的地方,对别人的突然来访感到欣悦◇常比喻难得的来客。