路不拾遺

lù bù shí yí lộ bất thập di

Hán Việt: lộ bất thập di · Pinyin: lù bù shí yí

Tổng quan

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Cấu tạo: (lộ) + (bất) + (thập) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路人看見道路上的失物而不會據為己有。形容社會風氣良好。《三國演義》第八七回:「兩川之民,忻樂太平,夜不閉戶,路不拾遺。」《老殘遊記》第三回:「因為他辦強盜辦的好,不到一年竟有路不拾遺的景象。」也作「道不拾遺」、「路無拾遺」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. no one picks up lost articles in the street (idiom)|fig. honesty prevails throughout society
  • Cihui 路不拾遺 ùbùshíyí f.e. a time of great security in society