路人皆知

lù rén jiē zhī lộ nhân giai tri

Hán Việt: lộ nhân giai tri · Pinyin: lù rén jiē zhī

Tổng quan

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng | được mọi nhà biết đến

Cấu tạo: (lộ) + (nhân) + (giai) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng | được mọi nhà biết đến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人所共知的野心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.魏志.高贵乡公髦传》"高贵乡公卒"裴松之注引晋习凿齿《汉晋春秋》"帝见威权日去,不胜其忿。乃召侍中王沈﹑尚书王经﹑散骑常侍王业,谓曰'司马昭之心,路人所知也。吾不能坐受废辱,今日当与卿等自出讨之。'"后以"路人皆知"指某些人的用心﹑隐私等为人所共知。

Eng

  • CC-CEDICT understood by everyone (idiom); well known|a household name
  • Cihui understood by everyone (idiom); well known/a household name