路斷人稀 lù duàn rén xī · lộ đoạn nhân hi Hán Việt: lộ đoạn nhân hi · Pinyin: lù duàn rén xī Tổng quan Cấu tạo: 路 (lộ) + 斷 (đoạn) + 人 (nhân) + 稀 (hi)Pinyinlù duàn rén xīHán Việtlộ đoạn nhân hiCấu tạo路 + 斷 + 人 + 稀 · lộ + đoạn + nhân + hi nghĩa thành phần: lộ + đoạn + nhân + hi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 道路阻隔,人煙稀少。形容偏僻荒涼的地方。如:「落後地區路斷人稀,不容易找到落腳的地方。」