路無拾遺

lù wú shí yí lộ vô thập di

Hán Việt: lộ vô thập di · Pinyin: lù wú shí yí

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (vô) + (thập) + (di)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指东西掉在路上,人们不会捡起据为己有。形容社会风尚好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"路不拾遗"。