路絕人稀

lù jué rén xī lộ tuyệt nhân hi

Hán Việt: lộ tuyệt nhân hi · Pinyin: lù jué rén xī

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (tuyệt) + (nhân) + (hi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路難通,人煙稀少。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「眼見的路絕人稀,不由俺不諕的魄散魂飛。」明.楊慎《洞天玄記》第四折:「奈因西林之下,有一虎怪,喫的路絕人稀。」