路線

lù xiàn lộ tuyến

Hán Việt: lộ tuyến · Pinyin: lù xiàn

Tổng quan

hành trình | tuyến đường | đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu) | LT:條|条 1. tuyến đường; đường đi。從一地到另一地所經過的道路(多指規定或選定的)。 2. đường lối。思想上、政治上或工作上所遵循的根本途徑或基本準則。 堅持群眾路線。 đường lối kiên trì của quần chúng.

Cấu tạo: (lộ) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành trình | tuyến đường | đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu) | LT:條|条 1. tuyến đường; đường đi。從一地到另一地所經過的道路(多指規定或選定的)。 2. đường lối。思想上、政治上或工作上所遵循的根本途徑或基本準則。 堅持群眾路線。 đường lối kiên trì của quần chúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路徑,通常指表現在地圖上的道路。如:「公車路線」、「你對這條路線熟不熟悉?」 2.比喻做事的門徑。如:「他向來堅持穩健、有信用的企業發展路線,不輕易改變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政党认识世界和改造世界的根本准则。从内容上分,有思想路线、政治路线、组织路线;从范围上分,有基本路线(总路线)和具体工作路线(如教育路线、文艺路线、军事路线等)。

Eng

  • CC-CEDICT itinerary|route|political line (e.g. right revisionist road)|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui itinerary; route; political line (e.g. right revisionist road); CL:條|条

ja

  • JMdict route (bus, train, air, etc.)|line|line (taken by a group, organization, etc.)|policy|course

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

途径 · 门路