路見不平

lù jiàn bù píng lộ kiến bất bình

Hán Việt: lộ kiến bất bình · Pinyin: lù jiàn bù píng

Tổng quan

gặp chuyện bất bình

Cấu tạo: (lộ) + (kiến) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp chuyện bất bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見義勇為,打抱不平的行為。《初刻拍案驚奇》卷一五:「又且路見不平,專要與那瞞心昧己的人作對。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「任俠任氣,路見不平,拔刀相助,是個管閒事的祖宗,撞沒頭禍的太歲。」