跳搖擺舞
khiêu diêu bãi vũ
Hán Việt: khiêu diêu bãi vũ
Tổng quan
nhạc ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuyện huyên thiên; chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn, chơi nhạc ja, nhảy theo điệu nhạc ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuyện huyên thiên; chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn, chơi nhạc ja, nhảy theo điệu nhạc ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo