踏破草鞋

đạp phá thảo hài

Hán Việt: đạp phá thảo hài

Tổng quan

ĐẠP PHÁ THẢO HÀI Thiền lâm phương ngữ. Đi rách giày cỏ. Chỉ cho việc hành cước tham vấn các nơi của các Thiền tăng. Tiết Trí Môn Quang Tộ Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 祇如四種叢林、是汝諸人在阿那箇叢林裡安身立命?若無安身立命處、虛踏破草鞋、閻羅王徵你草鞋錢有日在。 Như có bốn hạng tùng lâm, các ông ở trong tùng lâm nào để an thân lập mạng? Nếu không có chỗ an thân lập mạng thì uổng công hành cước tham vấn, có ngày vua Diêm La sẽ tính tiền giày…

Cấu tạo: (đạp) + (phá) + (thảo) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠP PHÁ THẢO HÀI Thiền lâm phương ngữ. Đi rách giày cỏ. Chỉ cho việc hành cước tham vấn các nơi của các Thiền tăng. Tiết Trí Môn Quang Tộ Thiền sư trong NĐHN q. 15 ghi: 祇如四種叢林、是汝諸人在阿那箇叢林裡安身立命?若無安身立命處、虛踏破草鞋、閻羅王徵你草鞋錢有日在。 Như có bốn hạng tùng lâm, các ông ở trong tùng lâm nào để an…