踏踏實實
đạp đạp thật thật
Hán Việt: đạp đạp thật thật · Pinyin: tā tā shí shí
Tổng quan
vững vàng | chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui vững vàng | chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事認真切實、不敷衍。如:「你只要踏踏實實的幹,一定會出頭的。」
Eng
- CC-CEDICT steady|steadfast
- Cihui steady; steadfast