腳踏實地
cước đạp thật địa
Hán Việt: cước đạp thật địa · Pinyin: jiǎo tà shí dì
Tổng quan
có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ) | thực tế không viển vông | tính cách vững vàng và nghiêm túc
Nghĩa
Việt
- Cihui có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ) | thực tế không viển vông | tính cách vững vàng và nghiêm túc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚踏在坚实的土地上。比喻做事踏实,认真。
- Tân Hoa Tự Điển 形容做事踏实认真。
Eng
- CC-CEDICT to have one's feet firmly planted on the ground (idiom); realistic without flights of fancy|steady and serious character
- Cihui 腳踏實地 iǎotàshídì f.e. earnest and down-to-earth